Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sols
Các ví dụ
During the warm-up, the choir focused on the sol note to ensure their pitch was correct.
Trong khi khởi động, dàn hợp xướng tập trung vào nốt sol để đảm bảo cao độ của họ chính xác.
02
Sol, thần mặt trời La Mã
(Roman mythology) ancient Roman god; personification of the sun; counterpart of Greek Helios
03
sol, dung dịch keo
a colloid that has a continuous liquid phase in which a solid is suspended in a liquid



























