soiled
Pronunciation
/ˈsɔɪɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soiled"trong tiếng Anh

01

bẩn, vấy bẩn

made dirty or stained with material such as dirt, grime, or other substances
soiled definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most soiled
so sánh hơn
more soiled
có thể phân cấp
Các ví dụ
She avoided sitting on the soiled couch, noticing stains and crumbs on the cushions.
Cô ấy tránh ngồi trên chiếc ghế sofa bẩn, nhận thấy những vết bẩn và vụn bánh trên đệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng