soft diet
soft
sɒft
soft
diet
daɪət
daiet

Định nghĩa và ý nghĩa của "soft diet"trong tiếng Anh

Soft diet
01

chế độ ăn mềm, chế độ ăn nhẹ

a diet consisting of easily chewed and digested food, often recommended for individuals with dental issues, post-surgery, or difficulty swallowing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soft diets
Các ví dụ
A soft diet is commonly prescribed for patients recovering from dental procedures. 

Chế độ ăn mềm thường được chỉ định cho bệnh nhân phục hồi sau các thủ thuật nha khoa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng