Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sodium bicarbonate
/sˈoʊdiəm baɪkˈɑːɹbənˌeɪt/
Sodium bicarbonate
01
natri bicacbonat, thuốc muối
a white soluble compound (NaHCO3) commonly known as baking soda, is used in cooking and serves as a remedy for stomach upset
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I keep sodium bicarbonate in my fridge to absorb odors.
Tôi giữ bicarbonate natri trong tủ lạnh để hấp thụ mùi.



























