Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sock
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
socks
Các ví dụ
He wore thick woolen socks to keep his feet cozy in the snow.
Anh ấy đi những đôi tất len dày để giữ ấm chân trong tuyết.
02
ống chỉ gió, nón gió
a truncated cloth cone mounted on a mast; used (e.g., at airports) to show the direction of the wind
to sock
01
đánh mạnh, đấm mạnh
hit hard
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sock
ngôi thứ ba số ít
socks
hiện tại phân từ
socking
quá khứ đơn
socked
quá khứ phân từ
socked



























