sociocultural
so
ˌsəʊ
sew
cio
siəʊ
siew
cul
ˈkʌl
kal
tu
ʧə
chē
ral
rəl
rēl
transculturalsericulturalaquaculturalaquicultural

Định nghĩa và ý nghĩa của "sociocultural"trong tiếng Anh

sociocultural
01

văn hóa xã hội, liên quan đến các khía cạnh xã hội và văn hóa

related to the social and cultural aspects of a society, emphasizing the influence of social factors, norms, and cultural practices on individuals and communities 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sociocultural factors can shape the way people interact in a community. 

Các yếu tố xã hội và văn hóa có thể định hình cách mọi người tương tác trong một cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng