Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Society
01
sự đồng hành, xã hội
the state of being with someone
Các ví dụ
Sociologists study how norms and values shape behavior within a given society.
Các nhà xã hội học nghiên cứu cách các chuẩn mực và giá trị định hình hành vi trong một xã hội nhất định.
03
xã hội, hiệp hội
a formal association of people with similar interests
04
xã hội, tinh hoa
the fashionable elite



























