Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Society
01
sự đồng hành, xã hội
the state of being with someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
societies
Các ví dụ
In modern society, technological advancements have drastically changed the way we communicate and interact.
Trong xã hội hiện đại, những tiến bộ công nghệ đã thay đổi đáng kể cách chúng ta giao tiếp và tương tác.
03
xã hội, hiệp hội
a formal association of people with similar interests
04
xã hội, tinh hoa
the fashionable elite



























