Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Socialism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Socialism ensures that public assets benefit the population.
Chủ nghĩa xã hội đảm bảo rằng tài sản công mang lại lợi ích cho dân số.
02
chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa tập thể
a political theory promoting state ownership or control of industry to achieve social and economic equality
Các ví dụ
Socialism advocates state intervention to reduce class disparities.
Chủ nghĩa xã hội ủng hộ sự can thiệp của nhà nước để giảm bớt sự chênh lệch giai cấp.



























