Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sobering
01
nghiêm túc, khiến người ta phải suy nghĩ
causing one to feel serious or thoughtful, often by showing the seriousness of a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sobering
so sánh hơn
more sobering
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sobering experience of losing a loved one made her appreciate life more deeply.
Trải nghiệm tỉnh ngộ khi mất đi người thân khiến cô trân trọng cuộc sống sâu sắc hơn.
Cây Từ Vựng
sobering
sober



























