Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
so-so
01
tàm tạm, trung bình
being average or mediocre, neither impressive nor disappointing
Các ví dụ
His grade on the assignment was so-so compared to his usual work.
Điểm của anh ấy trong bài tập là tàm tạm so với công việc thường ngày của anh ấy.
so-so
Các ví dụ
She slept so-so last night, waking up a few times.
Cô ấy ngủ tàm tạm đêm qua, thức dậy vài lần.



























