Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snuggle
01
cái ôm ấm áp, sự ôm ấp âu yếm
a close and affectionate (and often prolonged) embrace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snuggles
to snuggle
01
ôm ấp, nũng nịu
to settle or nestle closely and comfortably, especially for warmth or affection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
snuggle
ngôi thứ ba số ít
snuggles
hiện tại phân từ
snuggling
quá khứ đơn
snuggled
quá khứ phân từ
snuggled
Các ví dụ
While they were camping, the friends were snuggling around the campfire to stay warm.
Trong khi cắm trại, những người bạn ôm ấp nhau quanh đống lửa trại để giữ ấm.
02
ôm ấp, quấn quýt
to arrange or settle someone or something in a warm, cozy, or affectionate manner, typically by enclosing them closely for warmth or comfort
Các ví dụ
He snuggled the rescued kitten against his chest, feeling its tiny heartbeat against his own.
Anh ấy ôm ấp chú mèo con được cứu vào ngực, cảm nhận nhịp tim nhỏ bé của nó đập cùng nhịp với mình.



























