Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snow job
01
sự lừa dối, trò lừa bịp
an attempt to persuade someone to do or believe something using deception or flattery
Dialect
American
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snow jobs
Các ví dụ
The contractor did a snow job, using complex terminology to obscure the actual costs of the construction project.
Nha thau da lam mot cong viec tuyet, su dung thuat ngu phuc tap de che gia thuc te cua du an xay dung.



























