Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to snore
01
ngáy, thở khò khè
to breathe through one's nose and mouth in a noisy way while asleep
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
snore
ngôi thứ ba số ít
snores
hiện tại phân từ
snoring
quá khứ đơn
snored
quá khứ phân từ
snored
Các ví dụ
Grandpa tends to snore when he takes a nap in his favorite chair.
Ông có xu hướng ngáy khi chợp mắt trên chiếc ghế yêu thích của mình.
Snore
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snores
02
tiếng ngáy, ngáy
the rattling noise produced when snoring
Cây Từ Vựng
snorer
snoring
snore



























