snog
snog
snɔg
snawg
/snˈɒɡ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snog"trong tiếng Anh

01

hôn say đắm, hôn nhau nồng nhiệt

to kiss passionately and intimately
Intransitive
to snog definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
snog
ngôi thứ ba số ít
snogs
hiện tại phân từ
snogging
quá khứ đơn
snogged
quá khứ phân từ
snogged
Các ví dụ
The teenagers giggled as they snogged behind the school building.
Các thiếu niên cười khúc khích khi họ hôn nhau say đắm sau tòa nhà trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng