behoove
be
bi
hoove
ˈhuv
hoov
British pronunciation
/bɪhˈuːv/
behove

Định nghĩa và ý nghĩa của "behoove"trong tiếng Anh

to behoove
01

Nên, Sẽ có lợi

to be beneficial to act in a certain way
example
Các ví dụ
It behooves us to act swiftly in times of crisis.
Chúng ta nên hành động nhanh chóng trong thời kỳ khủng hoảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store