Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to behoove
01
Nên, Sẽ có lợi
to be beneficial to act in a certain way
Các ví dụ
It behooves us to act swiftly in times of crisis.
Chúng ta nên hành động nhanh chóng trong thời kỳ khủng hoảng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nên, Sẽ có lợi