Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beholden
01
mắc nợ, biết ơn
indebted or obligated to someone because of a favor or kindness they have done
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beholden
so sánh hơn
more beholden
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was beholden to his friend for lending him money when he was in need.
Anh ấy mang ơn người bạn của mình vì đã cho anh ấy vay tiền khi anh ấy cần.
Cây Từ Vựng
unbeholden
beholden



























