Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Small letter
01
chữ thường, chữ nhỏ
a lowercase letter in writing or print, as opposed to a capital letter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
small letters
Các ví dụ
When learning to write, children often practice forming each small letter correctly.
Khi học viết, trẻ em thường luyện tập cách tạo hình đúng mỗi chữ cái nhỏ.



























