small letter
small
ˈsmɔ:l
smawl
le
le
tter

Định nghĩa và ý nghĩa của "small letter"trong tiếng Anh

Small letter
01

chữ thường, chữ nhỏ

a lowercase letter in writing or print, as opposed to a capital letter 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
small letters
Các ví dụ
Please write your name starting with a capital letter followed by small letters. 

Vui lòng viết tên của bạn bắt đầu bằng chữ hoa sau đó là chữ thường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng