sluice
sluice
slus
sloos
/slˈuːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sluice"trong tiếng Anh

Sluice
01

cống, cửa cống

a channel or gate that is used to control or redirect the flow of water. It typically consists of a barrier that can be opened or closed to regulate the passage of water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sluices
to sluice
01

tưới nước từ một cống, tưới tiêu bằng nước từ một cống

irrigate with water from a sluice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sluice
ngôi thứ ba số ít
sluices
hiện tại phân từ
sluicing
quá khứ đơn
sluiced
quá khứ phân từ
sluiced
02

đổ như từ một cống xả, trút ra ào ạt

pour as if from a sluice
03

xả qua cống, dẫn qua cống

draw through a sluice
04

vận chuyển qua cống, gửi xuống cống

transport in or send down a sluice
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng