sluggishly
slu
ˈslə
slē
ggish
gɪʃ
gish
ly
li
li
/slˈʌɡɪʃli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sluggishly"trong tiếng Anh

sluggishly
01

chậm chạp, uể oải

with little energy, speed, or enthusiasm
sluggishly definition and meaning
Các ví dụ
The bear moved sluggishly after hibernation.
Con gấu di chuyển chậm chạp sau khi ngủ đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng