sluggishly
slu
ˈslʌ
sla
ggish
gɪʃ
gish
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "sluggishly"trong tiếng Anh

sluggishly
01

chậm chạp, uể oải

with little energy, speed, or enthusiasm 
sluggishly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
After a heavy meal, he moved sluggishly. 

Sau một bữa ăn nặng, anh ấy di chuyển chậm chạp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

sluggishly
sluggish
slug
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng