slicer
Pronunciation
/ˈsɫaɪsɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slicer"trong tiếng Anh

Slicer
01

máy cắt, máy thái

a machine for cutting; usually with a revolving blade
slicer definition and meaning
02

dao cắt lát, dụng cụ cắt lát

knife especially designed for slicing particular foods, as cheese
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slicers
03

người hay đánh slice, gôn thủ có cú đánh thường xuyên bị slice

a golfer whose shots typically curve right (for right-handed golfers)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng