sliced
sliced
slaɪst
slaist
/slˈa‍ɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sliced"trong tiếng Anh

01

đã thái lát, được cắt thành lát

(of food) having been cut into thin, flat pieces or segments
sliced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sliced
so sánh hơn
more sliced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sliced cheese was arranged on a platter for snacking.
Phô mai cắt lát được sắp xếp trên một đĩa để ăn nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng