Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sleepy
01
buồn ngủ, ngái ngủ
feeling the need or desire to sleep
Các ví dụ
Driving long distances on the highway can make anyone feel sleepy, so it's important to take breaks.
Lái xe đường dài trên đường cao tốc có thể khiến bất cứ ai cảm thấy buồn ngủ, vì vậy điều quan trọng là phải nghỉ ngơi.
Cây Từ Vựng
sleepily
sleepiness
sleepy
sleep



























