Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slaughterhouse
01
lò mổ, lò sát sinh
a building in which animals are killed to be later used as food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
slaughterhouses
Các ví dụ
The village built a new slaughterhouse to supply fresh meat.
Ngôi làng đã xây dựng một lò mổ mới để cung cấp thịt tươi.
Cây Từ Vựng
slaughterhouse
slaughter
house



























