Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skiffle
01
một thể loại âm nhạc đặc trưng bởi việc sử dụng các nhạc cụ tự chế hoặc ứng tác và sự kết hợp của các ảnh hưởng từ folk, blues và jazz
a genre of music characterized by its use of homemade or improvised instruments and a fusion of folk, blues, and jazz influences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
skiffles
Các ví dụ
Lonnie Donegan is often credited with popularizing skiffle in the UK with his hit song "Rock Island Line."
Lonnie Donegan thường được ghi nhận là người phổ biến skiffle tại Vương quốc Anh với hit "Rock Island Line" của mình.



























