skating rink
ska
ˈskeɪ
skei
ting
tɪng
ting
rink
rɪnk
rink

Định nghĩa và ý nghĩa của "skating rink"trong tiếng Anh

Skating rink
01

sân trượt băng, băng đạo

a designated area, either indoors or outdoors, where people skate on smooth ice for leisure or competitive purposes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skating rinks
Các ví dụ
She practiced her routines on the skating rink every morning. 

Cô ấy luyện tập các thói quen của mình trên sân trượt băng mỗi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng