skating rink
Pronunciation
/skˈeɪɾɪŋ ɹˈɪŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skating rink"trong tiếng Anh

Skating rink
01

sân trượt băng, băng đạo

a designated area, either indoors or outdoors, where people skate on smooth ice for leisure or competitive purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skating rinks
Các ví dụ
Skaters gathered at the outdoor skating rink to enjoy the winter weather.
Những người trượt băng tập trung tại sân trượt băng ngoài trời để tận hưởng thời tiết mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng