sixth sense
Pronunciation
/sˈɪksθ sˈɛns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sixth sense"trong tiếng Anh

Sixth sense
01

giác quan thứ sáu, trực giác

a general sense of intuition or perception that is not based on rational or empirical evidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Thanks to her sixth sense, she avoided a risky situation.
Nhờ giác quan thứ sáu, cô ấy đã tránh được một tình huống rủi ro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng