six-pack
six
sɪks
siks
pack
pæk
pāk
sixpack

Định nghĩa và ý nghĩa của "six-pack"trong tiếng Anh

Six-pack
01

cơ bụng sáu múi, bụng sáu múi

a person's strong stomach muscles that are easily visible 
six-pack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
six-packs
Các ví dụ
The athlete worked hard on his core exercises to achieve a well-defined six-pack. 

Vận động viên đã làm việc chăm chỉ trên các bài tập cốt lõi của mình để đạt được six-pack rõ nét.

02

gói sáu lon, hộp sáu lon

a package or carton containing six bottles or cans of a beverage 
Các ví dụ
He bought a six-pack of soda for the picnic. 

Anh ấy đã mua một six-pack soda cho buổi dã ngoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng