six-pack
Pronunciation
/ˈsɪkˌspæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "six-pack"trong tiếng Anh

Six-pack
01

cơ bụng sáu múi, bụng sáu múi

a person's strong stomach muscles that are easily visible
six-pack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
six-packs
Các ví dụ
The personal trainer demonstrated several exercises that help develop a six-pack.
Huấn luyện viên cá nhân đã trình diễn một số bài tập giúp phát triển cơ bụng six-pack.
02

gói sáu lon, hộp sáu lon

a package or carton containing six bottles or cans of a beverage
Các ví dụ
She carried a six-pack of sparkling water to the party.
Cô ấy mang một gói sáu chai nước có ga đến bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng