Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sitting duck
01
mục tiêu dễ dàng, vịt ngồi
someone or something that lacks enough defense or protection and is easy to be targeted
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sitting ducks
Các ví dụ
During the storm, the small fishing boat became a sitting duck, unable to navigate the rough waters.
Trong cơn bão, chiếc thuyền đánh cá nhỏ đã trở thành mồi ngon, không thể điều hướng qua vùng nước động.



























