sitting duck
si
ˈsɪ
si
tting
tɪng
ting
duck
dʌk
dak

Định nghĩa và ý nghĩa của "sitting duck"trong tiếng Anh

Sitting duck
01

mục tiêu dễ tấn công, con mồi dễ bị tấn công

someone or something that lacks enough defense or protection and is easy to be targeted 
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
sitting ducks
Các ví dụ
Without air support, the stranded soldiers were like sitting ducks for the enemy's artillery. 

Không có camera an ninh, cửa hàng trở thành mục tiêu dễ tấn công của bọn trộm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng