Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Site
01
khu đất, địa điểm
an area of land on which something is, was, or will be constructed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sites
Các ví dụ
The camping site by the lake offered stunning views of the mountains.
Khu vực cắm trại bên hồ mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp của những ngọn núi.
02
trang web, website
a set of related pages on the Internet located under a single domain name
03
địa điểm, nơi
a location where something happens or has happened
Các ví dụ
The crime scene was cordoned off as a site of investigation.
Hiện trường vụ án đã được phong tỏa như một địa điểm điều tra.
to site
01
chỉ định vị trí cho, gán vị trí cho
assign a location to
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
site
ngôi thứ ba số ít
sites
hiện tại phân từ
siting
quá khứ đơn
sited
quá khứ phân từ
sited



























