Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sir
01
ngài, quý ngài
used as a respectful or polite way of referring to or addressing a man
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The receptionist asked, "How may I assist you, sir?"
Lễ tân hỏi: "Tôi có thể giúp gì cho anh, thưa ngài?"
02
ngài, quý ngài
a title used before the name of knight or baronet



























