siphon
Pronunciation
/ˈsaɪfən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "siphon"trong tiếng Anh

Siphon
01

ống hút, cơ quan hình ống

a tubular organ in an aquatic animal (especially in mollusks) through which water can be taken in or expelled
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
siphons
02

ống xi phông, ống hút

a tube running from the liquid in a vessel to a lower level outside the vessel so that gravity forces the liquid through the tube
to siphon
01

hút bằng ống, chuyển bằng ống

to transfer liquid from one container to another using a tube or hose, typically by creating a vacuum or by gravity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
siphon
ngôi thứ ba số ít
siphons
hiện tại phân từ
siphoning
quá khứ đơn
siphoned
quá khứ phân từ
siphoned
Các ví dụ
In chemistry labs, students siphon liquids between beakers to conduct experiments.
Trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh viên hút chất lỏng giữa các cốc để tiến hành thí nghiệm.
02

chuyển, hút bằng xi phông

convey, draw off, or empty by or as if by a siphon
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng