Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sinus
Các ví dụ
He suffered from inflammation of the maxillary sinus.
Ông ấy bị viêm xoang hàm trên.
02
xoang tĩnh mạch, xoang máu
a wide blood channel that lacks the lining of a typical blood vessel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sinuses
Các ví dụ
The surgeon carefully examined the venous sinus during the procedure.
Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận kiểm tra xoang tĩnh mạch trong quá trình thực hiện thủ thuật.
03
lỗ rò, xoang
an abnormal channel that drains a pus-filled cavity to the body surface
Các ví dụ
The patient developed a sinus from a dental abscess.
Bệnh nhân đã phát triển một xoang từ áp xe răng.



























