simile
Pronunciation
/sˈɪmɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "simile"trong tiếng Anh

Simile
01

so sánh, ví von

a word or phrase that compares two things or people, highlighting the similarities, often introduced by 'like' or 'as'
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
similes
Các ví dụ
Through the simile " as brave as a lion, " the writer characterizes the hero's courage and valor in the face of danger.
Thông qua phép so sánh "dũng cảm như sư tử", nhà văn miêu tả lòng dũng cảm và sự dũng cảm của anh hùng trước nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng