simian
si
ˈsɪ
si
mian
miən
miēn
simeon

Định nghĩa và ý nghĩa của "simian"trong tiếng Anh

Simian
01

khỉ, linh trưởng

a primate of the group that includes monkeys, apes, and humans 
simian definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
simians
Các ví dụ
The researchers observed the behavior of the simians in their natural habitat. 

Các nhà nghiên cứu đã quan sát hành vi của loài linh trưởng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

01

thuộc khỉ, giống khỉ

of or relating to monkeys or apes 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
biology, zoology, primate
Các ví dụ
The scientist observed simian behavior in the primate research facility, noting similarities in social interactions and communication among the monkeys. 

Nhà khoa học đã quan sát hành vi khỉ tại cơ sở nghiên cứu linh trưởng, ghi nhận những điểm tương đồng trong tương tác xã hội và giao tiếp giữa các con khỉ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

prosimian
simian
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng