silly season
si
ˈsɪ
si
lly
li
li
sea
si:
si
son
sʌn
san

Định nghĩa và ý nghĩa của "silly season"trong tiếng Anh

Silly season
01

mùa ngớ ngẩn, mùa ít tin tức

a time, usually in summer, when newspapers are filled with insignificant stories because there are not that many important news 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
silly seasons
Các ví dụ
During the silly season, the news was filled with stories about unusual animal sightings and quirky events. 

Trong mùa ngớ ngẩn, tin tức tràn ngập những câu chuyện về việc nhìn thấy động vật bất thường và các sự kiện kỳ quặc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng