Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
silken
01
mượt như lụa, bóng như lụa
having the soft and glossy qualities associated with silk
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most silken
so sánh hơn
more silken
có thể phân cấp
Các ví dụ
The silken surface of the marble was cool and flawless under his fingertips.
Bề mặt mượt như lụa của đá cẩm thạch mát lạnh và hoàn hảo dưới đầu ngón tay anh.
Các ví dụ
The dress was made from sliken fabric, making it soft and shiny.
Chiếc váy được làm từ vải lụa, khiến nó mềm mại và bóng.



























