silken
sil
ˈsɪl
sil
ken
kən
kēn
sicken

Định nghĩa và ý nghĩa của "silken"trong tiếng Anh

01

mượt như lụa, bóng như lụa

having the soft and glossy qualities associated with silk 
silken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most silken
so sánh hơn
more silken
có thể phân cấp
Các ví dụ
The silken surface of the marble was cool and flawless under his fingertips. 

Bề mặt mượt như lụa của đá cẩm thạch mát lạnh và hoàn hảo dưới đầu ngón tay anh.

02

lụa, bằng lụa

made of silk fibers, known for its smooth texture and shiny appearance 
Các ví dụ
The dress was made from sliken fabric, making it soft and shiny. 

Chiếc váy được làm từ vải lụa, khiến nó mềm mại và bóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng