Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Signage
01
biển báo, bảng hiệu
any kind of visual graphic display intended to convey information to an audience, typically used for advertising, wayfinding, or identification purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We need better signage at the park to show where the trails begin.
Chúng ta cần biển chỉ dẫn tốt hơn ở công viên để chỉ ra nơi các đường mòn bắt đầu.



























