signage
Pronunciation
/ˈsaɪnɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "signage"trong tiếng Anh

Signage
01

biển báo, bảng hiệu

any kind of visual graphic display intended to convey information to an audience, typically used for advertising, wayfinding, or identification purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We need better signage at the park to show where the trails begin.
Chúng ta cần biển chỉ dẫn tốt hơn ở công viên để chỉ ra nơi các đường mòn bắt đầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng