signaling
sig
ˈsɪg
sig
na
ling
lɪng
ling
signalling

Định nghĩa và ý nghĩa của "signaling"trong tiếng Anh

Signaling
01

tín hiệu, phát tín hiệu

the act of sending or receiving messages or information through gestures, sounds, or symbols to communicate over a distance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
signalings
Các ví dụ
The signaling between ships allowed them to communicate in the fog. 

Việc tín hiệu giữa các tàu cho phép họ giao tiếp trong sương mù.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng