Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Signaling
01
tín hiệu, phát tín hiệu
the act of sending or receiving messages or information through gestures, sounds, or symbols to communicate over a distance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In the military, signaling can be done with flags or lights for clear communication.
Trong quân đội, tín hiệu có thể được thực hiện bằng cờ hoặc đèn để giao tiếp rõ ràng.
Cây Từ Vựng
signaling
signal



























