Sif
Pronunciation
/sˈɪf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sif"trong tiếng Anh

01

Sif, một nữ thần trong thần thoại Bắc Âu liên quan đến đất đai

a goddess in Norse mythology who is associated with earth, fertility, family, and harvest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
01

kinh tởm, ghê tởm

(South African) foul, disgusting, or unpleasant
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
siffest
so sánh hơn
siffer
có thể phân cấp
Các ví dụ
He left his shoes in a sif state.
Anh ấy để giày của mình trong tình trạng sif.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng