Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Side effect
Các ví dụ
After taking the antibiotic, he experienced a mild side effect in the form of an upset stomach, prompting him to call his healthcare provider for advice.
Sau khi uống thuốc kháng sinh, anh ấy gặp phải một tác dụng phụ nhẹ dưới dạng đau bụng, khiến anh ấy phải gọi cho nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe để xin lời khuyên.
02
tác dụng phụ, hậu quả ngoài ý muốn
a result of a situation or action that was not meant to happen
Các ví dụ
One side effect of the rapid technological advancements is the growing concern over data privacy.
Một tác dụng phụ của những tiến bộ công nghệ nhanh chóng là mối quan ngại ngày càng tăng về quyền riêng tư dữ liệu.



























