sickle-cell disease
si
si
ckle
kəl
kēl
cell
sɛl
sel
di
di
sease
zi:z
ziz

Định nghĩa và ý nghĩa của "sickle-cell disease"trong tiếng Anh

Sickle-cell disease
01

bệnh hồng cầu hình liềm, thiếu máu hồng cầu hình liềm

a genetic blood disorder where red blood cells assume an abnormal, crescent shape, leading to various complications 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Sickle cell disease results from a mutation in the HBB gene. 

Bệnh hồng cầu hình liềm là kết quả của đột biến trong gen HBB.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng