Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sickle-cell disease
/sˈɪkəlsˈɛl dɪzˈiːz/
Sickle-cell disease
01
bệnh hồng cầu hình liềm, thiếu máu hồng cầu hình liềm
a genetic blood disorder where red blood cells assume an abnormal, crescent shape, leading to various complications
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Supportive care is essential for individuals with sickle cell disease.
Chăm sóc hỗ trợ là rất cần thiết cho những người mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.



























