Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sick pay
01
tiền lương ốm đau, trợ cấp ốm đau
the money that an employee receives from their employer when they are unable to work due to illness or injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the surgery, she was entitled to sick pay for six weeks.
Sau cuộc phẫu thuật, cô ấy có quyền được nhận tiền trợ cấp ốm đau trong sáu tuần.



























