sick pay
Pronunciation
/sˈɪk pˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sick pay"trong tiếng Anh

Sick pay
01

tiền lương ốm đau, trợ cấp ốm đau

the money that an employee receives from their employer when they are unable to work due to illness or injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the surgery, she was entitled to sick pay for six weeks.
Sau cuộc phẫu thuật, cô ấy có quyền được nhận tiền trợ cấp ốm đau trong sáu tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng