Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sic
01
cố ý viết như vậy, nguyên văn
intentionally so written (used after a printed word or phrase)
thông tin ngữ pháp
to sic
01
xúi giục, thả (chó) đuổi theo
to incite or set (a dog or other animal) onto someone or something, typically as an attack or to pursue aggressively
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sic
ngôi thứ ba số ít
sics
hiện tại phân từ
siccing
quá khứ đơn
sicced
quá khứ phân từ
sicced
Các ví dụ
The farmer is siccing his sheepdog on the stray sheep that wandered into the neighboring field.
Người nông dân đang xua chó chăn cừu của mình tấn công con cừu đi lạc đã lang thang vào cánh đồng lân cận.



























