shrub
Pronunciation
/ˈʃɹəb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shrub"trong tiếng Anh

01

cây bụi, bụi cây

a large woody plant with several main stems emerging from the ground
shrub definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shrubs
Các ví dụ
The hedgehog hid under the dense shrub for protection from the rain.
Con nhím trốn dưới bụi cây rậm rạp để tránh mưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng