Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shrinking violet
01
người rất nhút nhát, không thích gây chú ý
a very shy or modest individual who tries not to attract others' attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shrinking violets
Các ví dụ
John is such a shrinking violet at parties. He prefers to find a quiet corner rather than engage in socializing.
Đừng mong cô ấy tự giới thiệu trước; cô ấy hơi nhút nhát.



























