Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shrinking violet
01
người rất nhút nhát, không thích gây chú ý
a very shy or modest individual who tries not to attract others' attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shrinking violets
Các ví dụ
She is no shrinking violet when it comes to defending her friends.
Khi bảo vệ bạn bè, cô ấy chẳng hề nhút nhát chút nào.



























